Bảng Giá Dịch Vụ Sửa Nhà Thành Phát
Thành Phát tổng hợp bảng giá sửa nhà trọn gói, sơn nhà, chống thấm, sửa điện nước, chuyển nhà, thợ hàn cơ khí và làm mái tôn tại Hà Nội để khách hàng dễ tham khảo trước khi thi công. Mỗi hạng mục dưới đây chỉ là giá dự kiến; báo giá chính xác sẽ phụ thuộc hiện trạng nhà, diện tích, vật tư, độ cao, khối lượng và điều kiện thi công thực tế.
Gợi ý nhanh: nếu cần báo giá sát hơn, hãy gửi ảnh hiện trạng, kích thước sơ bộ và địa chỉ khu vực qua Zalo. Thành Phát sẽ tư vấn phương án trước, sau đó mới chốt hạng mục thi công.
Bảng Giá Xây Dựng, Sửa Nhà Và Hoàn Thiện
Sửa Nhà Trọn Gói
Bảng giá tham khảo cho các hạng mục sửa nhà dân dụng: xây, trát, bê tông, trần thạch cao, vách nhẹ và sơn hoàn thiện.
| Hạng mục | Đơn giá tham khảo | ĐVT |
|---|---|---|
| Xây tường gạch 110 | Từ 450.000 đ | m² |
| Xây tường gạch 220 | Từ 560.000 đ | m² |
| Trát tường trong nhà | Từ 120.000 đ | m² |
| Trát tường ngoài trời | Từ 140.000 đ | m² |
| Đổ bê tông nền | Từ 1.700.000 đ | m² |
| Đổ bê tông cột, dầm, sàn | Từ 2.700.000 đ | m² |
| Thi công cầu thang bê tông cốt thép | Từ 2.200.000 đ | m² |
| Trần thạch cao tiêu chuẩn | Từ 160.000 đ | m² |
| Vách thạch cao | Từ 190.000 đ | m² |
| Sơn nước hoàn thiện | Từ 65.000 đ | m² |
| Hạng mục cải tạo nhẹ | Đơn giá tham khảo | ĐVT |
|---|---|---|
| Nâng tầng bằng Cemboard | Từ 1.500.000 đ | m² |
| Nâng tầng bằng bê tông nhẹ ALC | Từ 2.100.000 đ | m² |
| Nâng tầng bằng bê tông bọt xốp | Từ 1.900.000 đ | m² |
| Vách Cemboard 2 mặt | Từ 620.000 đ | m² |
| Vách ALC 7cm | Từ 580.000 đ | m² |
| Vách ALC 10cm | Từ 680.000 đ | m² |
| Tường gạch bê tông siêu nhẹ | Từ 520.000 đ | m² |
Giá thực tế có thể thay đổi theo hiện trạng, vật tư, điều kiện vận chuyển, hẻm nhỏ, nhà đang ở hoặc công trình cần gia cường kết cấu.
Sơn Nhà Trọn Gói
Giá sơn nhà trọn gói phụ thuộc diện tích, hiện trạng nền tường, loại sơn, số lớp sơn và mức độ xử lý bề mặt trước khi thi công.
| Loại sơn | Bước thi công | Dưới 100m² | 100–200m² | 200–300m² | Trên 300m² |
|---|---|---|---|---|---|
| Maxilite - sơn kinh tế | Vệ sinh bề mặt, sơn lót 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Thỏa thuận | 36.000 đ/m² | 31.000 đ/m² | Khảo sát |
| Jotun Essence Matt | Sơn mịn trong nhà | Thỏa thuận | 38.000 đ/m² | 33.000 đ/m² | Khảo sát |
| Jotun Majestic | Sơn đẹp cao cấp | Thỏa thuận | 43.000 đ/m² | 38.000 đ/m² | Khảo sát |
| Dulux Inspire | Sơn bền màu | Thỏa thuận | 44.000 đ/m² | 39.000 đ/m² | Khảo sát |
| Dulux 5in1 | Sơn dễ lau chùi | Thỏa thuận | 54.000 đ/m² | 49.000 đ/m² | Khảo sát |
Với tường cũ bong tróc, ẩm mốc, nứt chân chim hoặc hút sơn mạnh, cần khảo sát nền tường trước khi chốt đơn giá.
Chống Thấm Dột
Chống thấm cần xem đúng nguyên nhân: thấm sân thượng, nhà vệ sinh, ban công, tường ngoài trời, trần nhà, bể nước hay tầng hầm.
| Hạng mục công trình | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Chống thấm sân thượng | 118.000 – 395.000 đ/m² |
| Chống thấm ban công | 115.000 – 365.000 đ/m² |
| Chống thấm nhà vệ sinh | 108.000 – 392.000 đ/m² |
| Chống thấm trần nhà, sàn mái | 198.000 – 391.000 đ/m² |
| Chống thấm tường nhà | 68.000 – 274.000 đ/m² |
| Chống thấm bể nước sinh hoạt | 158.000 – 394.000 đ/m² |
| Chống thấm tầng hầm | 198.000 – 492.000 đ/m² |
| Chống thấm hồ cá | 88.000 – 589.000 đ/m² |
| Phương pháp / vật liệu | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Sika Latex TH | 109.000 – 147.000 đ/m² |
| SikaTop Seal 107 | 118.000 – 274.000 đ/m² |
| Kova CT-11A | 69.000 – 194.000 đ/m² |
| Sika Membrane | 182.000 – 245.000 đ/m² |
| Màng khò nóng Bitum | 246.000 – 344.000 đ/m² |
| Chống thấm Polyurethane PU | 272.000 – 392.000 đ/m² |
| Sơn Epoxy chống thấm | 244.000 – 341.000 đ/m² |
| Màng dán lạnh | 196.000 – 274.000 đ/m² |
Bảng Giá Điện Nước, Sự Cố Và Bảo Trì
Sửa Điện Nước Tại Nhà
Dịch vụ sửa điện nước phù hợp với các sự cố chập điện, rò nước, thay thiết bị, đi lại dây, thay ống, kiểm tra hệ thống và nâng cấp cục bộ.
| Hạng mục | Nội dung công việc | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Kiểm tra hệ thống điện | Kiểm tra aptomat, ổ cắm, dây điện | 200.000 – 400.000 đ |
| Sửa chập điện | Xác định nguyên nhân, xử lý an toàn | 250.000 – 600.000 đ |
| Thay ổ cắm, công tắc | Thay mới thiết bị điện dân dụng | 80.000 – 180.000 đ |
| Thay aptomat | CB nhánh hoặc CB tổng | 250.000 – 700.000 đ |
| Đi lại dây điện | Dây nổi hoặc cải tạo cục bộ | 50.000 – 90.000 đ/m |
| Sửa điện âm tường | Dò tìm và xử lý điểm lỗi | 500.000 – 1.200.000 đ |
| Sửa rò rỉ nước | Thay khớp nối, xử lý điểm rò | 200.000 – 500.000 đ |
| Thay vòi nước | Lavabo, bếp, sân thượng | 150.000 – 350.000 đ |
| Thông tắc đường nước | Xử lý cục bộ | 300.000 – 700.000 đ |
| Thay ống nước | PVC, PPR | 100.000 – 180.000 đ/m |
| Sửa bồn cầu | Rò nước, nghẹt, không xả | 300.000 – 800.000 đ |
| Lắp máy bơm nước | Lắp mới, đấu nối hoàn chỉnh | 600.000 – 1.500.000 đ |
Bảng Giá Vận Chuyển Và Chuyển Nhà
Chuyển Nhà Liên Tỉnh
Chi phí chuyển nhà thường được tính theo công thức: cước xe tải + nhân công bốc xếp + vật tư đóng gói + chi phí phát sinh nếu có.
| Loại xe | 4km đầu | Từ km thứ 5 | Thời gian chờ | Phí bốc xếp |
|---|---|---|---|---|
| Xe 500kg | 190.000 đ | 12.000 đ/km | 70.000 đ/giờ | Từ 180.000 đ |
| Xe 750kg | 280.000 đ | 13.000 đ/km | 70.000 đ/giờ | Từ 220.000 đ |
| Xe 1 tấn | 240.000 đ | 20.000 đ/km | 70.000 đ/giờ | Từ 280.000 đ |
| Xe 1.25 tấn | 330.000 đ | 15.000 đ/km | 90.000 đ/giờ | Từ 280.000 đ |
| Xe 1.5 tấn | 370.000 đ | 19.000 đ/km | 100.000 đ/giờ | Từ 320.000 đ |
| Xe 2 tấn | 500.000 đ | 30.000 đ/km | 130.000 đ/giờ | Từ 380.000 đ |
| Loại hình | Quy mô tham khảo | Giá dự kiến |
|---|---|---|
| Phòng trọ sinh viên | Ít đồ, dưới 20m² | 750.000 – 1.400.000 đ |
| Căn hộ 1 phòng ngủ | 45 – 55m² | 2.400.000 – 3.900.000 đ |
| Căn hộ 2 phòng ngủ | 65 – 85m² | 4.300.000 – 6.800.000 đ |
| Căn hộ 3 phòng ngủ | Trên 90m² | 7.200.000 – 9.500.000 đ |
| Nhà phố tầng trệt | Đồ đạc vừa | 2.800.000 – 5.200.000 đ |
| Nhà phố 2–3 tầng | Đồ đạc nhiều | 7.500.000 – 14.500.000 đ |
Vật tư đóng gói, tháo ráp nội thất, bốc xếp cầu thang bộ, kéo đồ vào hẻm nhỏ hoặc hầm chung cư sẽ báo theo hiện trạng thực tế.
Bảng Giá Cơ Khí, Thợ Hàn Và Mái Tôn
Thợ Hàn Cơ Khí Tại Nhà
Giá thợ hàn cơ khí phụ thuộc vật liệu, độ dày sắt/inox, vị trí thi công, khối lượng hàn và độ khó của kết cấu.
| Hạng mục | Nội dung công việc | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Hàn nhựa, hàn thiếc | Mối hàn nhỏ, vật dụng đơn giản | 40.000 – 90.000 đ |
| Hàn sắt, hàn thép | Hàn sửa việc nhỏ, khung sắt, thép hộp | 70.000 – 110.000 đ |
| Hàn inox TIG/MIG | Hàn inox dân dụng, kệ inox, khung inox nhỏ | 90.000 – 140.000 đ |
| Hàn nhôm, hàn tôn | Hàn tôn, vật liệu mỏng, hạng mục nhỏ | 110.000 – 160.000 đ |
| Hàn gang, vật liệu khó | Kiểm tra hiện trạng trước khi nhận xử lý | 140.000 – 180.000 đ |
| Hàn bản lề cửa sắt | Bản lề, chốt khóa, cửa bị xệ | 180.000 – 270.000 đ |
| Hàn hàng rào sắt | Gia cố, vá khung, hàn lại đoạn gãy yếu | Từ 260.000 đ |
| Hàn kệ sắt, kệ inox | Kệ để đồ, giá treo, bệ đỡ | Từ 180.000 đ |
| Hàn mái hiên, khung mái tôn | Khung mái, xà gồ, vì kèo, khung che mưa | Khảo sát theo diện tích |
| Hàn khung thép công trình | Khung thép, kết cấu phụ trợ | Báo giá theo khối lượng |
| Phí di chuyển khu vực gần | Áp dụng cho việc nhỏ tại nhà | 40.000 – 90.000 đ |
Làm Mái Tôn Hà Nội
Bảng giá làm mái tôn dưới đây dành cho mái sân, mái sân thượng, mái che, gian hàng, công trình phụ, khung sắt, kèo cột và sửa mái tôn.
| Vật tư xử lý dột | Đơn giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Băng keo Nhật Bản | 18.000 – 45.000 đ/m² | Xử lý khe, mí nối nhỏ |
| Keo Silicon / keo trám khe | 30.000 – 55.000 đ/m² | Giáp tường, vít, khe hở |
| Tấm chống thấm phụ trợ | 50.000 – 90.000 đ/m² | Tùy vị trí |
| Màng tự dính / màng khò | 88.000 – 160.000 đ/m² | Vùng thấm dột phức tạp |
| Loại mái tôn | Giá tham khảo | Phù hợp với |
|---|---|---|
| Tôn lạnh | 280.000 – 290.000 đ/m² | Mái sân, mái che, công trình phụ |
| Tôn cách nhiệt / chống nóng | 280.000 – 290.000 đ/m² | Sân thượng, gian hàng, khu có người sử dụng |
| Tôn giả ngói | 260.000 – 270.000 đ/m² | Mặt tiền, mái cần tính thẩm mỹ |
| Tôn sân thượng | 255.000 – 270.000 đ/m² | Che sân thượng, khu phơi, khu để máy giặt |
| Tôn nhà kho, nhà xưởng nhỏ | 230.000 – 245.000 đ/m² | Kho phụ, xưởng nhỏ, khu chứa đồ |
| Khung thép / kèo cột | Độ dày | Tôn 1 lớp | Tôn chống nóng |
|---|---|---|---|
| Kèo hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm | 0.30mm | Từ 275.000 – 300.000 đ/m² | Từ 370.000 – 395.000 đ/m² |
| Kèo hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm | 0.35mm | Từ 295.000 – 320.000 đ/m² | Từ 390.000 – 415.000 đ/m² |
| Kèo hộp mạ kẽm 50x50x1.1mm | 0.40mm | Từ 375.000 – 395.000 đ/m² | Từ 470.000 – 495.000 đ/m² |
| Kèo hộp mạ kẽm 50x50x1.1mm | 0.45mm | Từ 395.000 – 415.000 đ/m² | Từ 490.000 – 515.000 đ/m² |
| Vị trí thi công | Giá nhân công | Ghi chú |
|---|---|---|
| Làm mái tôn tầng 1 | 50.000 – 75.000 đ/m² | Mặt bằng dễ thi công |
| Thi công mái tôn tầng 2 | 70.000 – 100.000 đ/m² | Cần đưa vật tư lên cao |
| Làm mái tôn tầng 3 | 80.000 – 125.000 đ/m² | Cần xem độ cao và an toàn |
| Mái cao, mái khó, sân thượng hẹp | Khảo sát báo giá | Có thể cần giàn giáo, dây an toàn |
Bảng trên là bản tổng hợp nhanh. Với từng thương hiệu tôn như Việt Nhật, Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Việt Hàn, Olympic, Austnam, cần xem bảng chi tiết tại trang dịch vụ mái tôn.
Lưu ý chung: Toàn bộ bảng giá chỉ dùng để khách hàng dự trù ngân sách ban đầu. Giá thi công thực tế cần căn cứ vào ảnh hiện trạng, diện tích, vật tư, vị trí thi công, độ cao, khối lượng công việc và yêu cầu hoàn thiện. Thành Phát có thể khảo sát, tư vấn phương án và báo giá theo từng hạng mục trước khi thi công.